1Động từ
- lo nghĩ
- suy nghĩ
- lo lắng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
思考,谋划;担忧,挂念。
Ghi chú: Bộ hổ 虍 ở trên chữ tâm 心 ở dưới; trong lòng ngổn ngang lo toan, suy đi tính lại kỹ càng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多虑 / 过虑
Dùng để khuyên giải người khác rằng họ đang lo lắng thái quá. VD: 您多虑了,事情没那么糟。– Bác lo xa quá rồi, chuyện không tệ đến thế đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “虑” 10
- 考虑kǎolǜ KHẢO LỰsuy nghĩ; cân nhắc; cân nhắc, suy nghĩHSK4
- 焦虑jiāolǜ TIÊU LỰlo âu; bồn chồn; sốt ruộtHSK6
- 顾虑gùlǜ CỐ LỰlo ngại; băn khoăn; đắn đoHSK7–9
- 疑虑yílǜ NGHI LỰmối nghi ngờ; sự lo ngại; nghi kỵHSK7–9
- 忧虑yōulǜ ƯU LỰlo âu; lo lắng; băn khoănHSK7–9
- 熟虑shúlǜsuy tính kỹ càng; cân nhắc chín chắn
- 焦虑症jiāolǜzhèng TIÊU LỰ CHỨNGchứng rối loạn lo âu; bệnh lo âu
- 深思熟虑shēnsīshúlǜ THÂM TƯ THỤC LỰsuy đi tính lại; cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắnHSK6
- 无忧无虑wúyōu-wúlǜ VÔ ƯU VÔ LỰvô lo vô nghĩ; thảnh thơi không lo âuHSK7–9
- 焦虑不安jiāolǜbùān TIÊU LỰ BẤT ANlo âu bồn chồn; bứt rứt lo lắng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
