1Danh từ
- pháo sáng
- đạn chiếu sáng
Ví dụ
Yī kē zhàomíngdàn shēng shàng tiānkōng, bǎ zhànchǎng zhào de rútóng báizhòu.Một quả pháo sáng bay lên bầu trời, chiếu rọi chiến trường sáng như ban ngày.
Jiùyuánduì fāshè le zhàomíngdàn lái sōuxún bèikùn rényuán.Đội cứu hộ đã bắn pháo sáng để tìm kiếm những người bị mắc kẹt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在夜间用于照明或信号联络的人造光弹药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发射 + 照明弹
bắn pháo sáng trong quân sự hoặc cứu hộ. VD: 紧急发射照明弹 – Khẩn cấp bắn pháo sáng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
