1Động từ
- đốt (pháo, pháo hoa)
Ví dụ
Guònián de shíhou, hěn duō rén xǐhuan ránfàng yānhuā.
Dịp Tết, rất nhiều người thích đốt pháo hoa.
Shìnèi jìnzhǐ ránfàng yānhuā bàozhú.
Trong nội thành cấm đốt pháo hoa và pháo nổ.
Qìngdiǎn xiànchǎng ránfàng le cuǐcàn de lǐhuā.
Tại hiện trường lễ kỷ niệm đã bắn những chùm pháo hoa rực rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
点着使爆裂或发光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
禁止 / 限制 + 燃放 + 烟花爆竹
Cấm hoặc hạn chế đốt pháo hoa, pháo nổ ở khu vực nào đó. VD: 春节期间市区限制燃放烟花爆竹。– Dịp Tết nội thành hạn chế đốt pháo hoa pháo nổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
