1Danh từ
- dầu nhiên liệu
- dầu đốt
Ví dụ
Zhè sōu lúnchuán yǐ zhòngzhì ránliàoyóu wéi zhǔyào dònglì láiyuán.Con tàu này sử dụng dầu nhiên liệu nặng làm nguồn động lực chính.
Suízhe yóujià shàngzhǎng, gōngyè ránliàoyóu de chéngběn yě bùduàn pānshēng.Cùng với sự tăng giá dầu, chi phí dầu nhiên liệu công nghiệp cũng không ngừng leo thang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主要用于船舶、工业炉、锅炉等燃烧做动力或加热的石油产品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 燃料油 + 发电/供暖
dùng dầu nhiên liệu để phát điện/sưởi ấm. VD: 工厂用燃料油发电。– Nhà máy dùng dầu nhiên liệu để phát điện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
