1Danh từ
- bom cháy
- đạn cháy
Ví dụ
Díjūn xiàng cūnzhuāng tóuzhì le dàliàng ránshāodàn.
Quân địch đã thả lượng lớn bom cháy xuống ngôi làng.
Yī méi ránshāodàn zài yíngdì fùjìn bàozhà le.
Một quả đạn cháy đã phát nổ gần khu doanh trại.
Guójì gōngyuē jìnzhǐ zài píngmín qū shǐyòng ránshāodàn.
Công ước quốc tế cấm sử dụng bom cháy ở khu vực dân cư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装有燃烧剂的炸弹、炮弹等武器的总称,主要用以纵火杀伤人员和毁坏设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投掷 / 发射 + 燃烧弹
Ném hoặc phóng bom/đạn cháy. VD: 投掷燃烧弹 – Ném bom cháy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
