Chuyển đến nội dung
爆裂

bàoliè

Hán Việt: BẠO LIỆT

Động từ

1Động từ

  1. vỡ tung
  2. nổ tung
  3. nứt toác

Ví dụ

  1. 水管因为结冰而爆裂了。

    Shuǐguǎn yīnwèi jiébīng ér bàoliè le.Ống nước bị nứt vỡ do đóng băng.

  2. 巨大的爆炸声让玻璃瞬间爆裂。

    Jùdà de bàozhàshēng ràng bōli shùnjiān bàoliè.Tiếng nổ lớn khiến cửa kính lập tức vỡ tung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水管爆裂 shuǐguǎn bàolièvỡ đường ống nước
  • 轮胎爆裂 lúntāi bàoliènổ lốp xe
  • 瞬间爆裂 shùnjiān bàolièvỡ toác trong chốc lát
  • 爆裂声 bàoliè shēngtiếng nổ lách tách / tiếng nổ vỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

突然破裂并发出声响。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

名词 + 发生/出现 + 爆裂

Diễn tả vật gì đó xảy ra tình trạng nổ vỡ hoặc nứt toác. VD: 管道发生爆裂。– Đường ống bị nổ vỡ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

爆
裂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1