Chuyển đến nội dung
爪子

zhuǎzi

Hán Việt: TRẢO TỬ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. móng vuốt
  2. vuốt

Ví dụ

  1. 猫用爪子抓伤了沙发。

    Māo yòng zhuǎzi zhuāshāngle shāfā.Con mèo cào rách ghế sô pha bằng móng vuốt.

  2. 老鹰伸出锋利的爪子抓住了猎物。

    Lǎoyīng shēnchū fēnglì de zhuǎzi zhuāzhù le lièwù.Đại bàng giương móng vuốt sắc nhọn quắp lấy con mồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 锋利的爪子 fēnglì de zhuǎzimóng vuốt sắc nhọn
  • 伸出爪子 shēnchū zhuǎzigiương móng vuốt
  • 前爪子 qiánzhuǎzimóng vuốt trước
  • 鸡爪子 jīzhuǎzichân gà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟兽的爪或脚爪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 爪子 + động từ

dùng móng vuốt để làm hành động gì. VD: 猫用爪子洗脸。– Mèo dùng vuốt rửa mặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

爪
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1