1Danh từ
- móng vuốt
- chân vuốt (của chim, thú)
Ví dụ
Lǎoyīng yòng fēnglì de jiǎozhǎo zhuāzhù le lièwù.
Con đại bàng dùng móng vuốt sắc nhọn tóm lấy con mồi.
Māo de jiǎozhǎo shang yǒu ròudiàn, zǒulù jīhū méiyǒu shēngyīn.
Chân mèo có đệm thịt nên bước đi gần như không có tiếng động.
Xuědì shang liúxià le niǎor qīngxī de jiǎozhǎoyìn.
Trên nền tuyết để lại dấu móng chân chim rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
禽兽的脚爪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 脚爪 + động từ
dùng móng vuốt làm gì. VD: 猛禽用脚爪捕食。– Chim săn mồi dùng móng vuốt để bắt mồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
