Chuyển đến nội dung
牙刷

yáshuā

Hán Việt: NHA THOA

Danh từ

HSK3Lượng từ: 把、支

1Danh từ

  1. bàn chải đánh răng

Ví dụ

  1. 这把牙刷该换新的了。

    Zhè bǎ yáshuā gāi huàn xīn de le.Chiếc bàn chải đánh răng này nên thay mới rồi.

  2. 去旅行时别忘了带牙刷和牙膏。

    Qù lǚxíng shí bié wàng le dài yáshuā hé yágāo.Khi đi du lịch đừng quên mang theo bàn chải và kem đánh răng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把牙刷 yì bǎ yáshuāmột chiếc bàn chải đánh răng
  • 电动牙刷 diàndòng yáshuābàn chải điện
  • 换牙刷 huàn yáshuāthay bàn chải
  • 牙刷牙膏 yáshuā yágāobàn chải và kem đánh răng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

刷牙用的刷子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 牙刷

dùng lượng từ 把 cho bàn chải đánh răng. VD: 这把牙刷是我的。– Chiếc bàn chải này là của tôi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牙
刷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “牙刷” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1