1Danh từ
- bàn chải đánh răng điện
Ví dụ
Yòng diàndòngyáshuā shuāyá bǐ pǔtōng yáshuā gèng gānjìng.
Dùng bàn chải điện đánh răng sạch hơn bàn chải thông thường.
Zhè zhī diàndòngyáshuā xūyào chōng yí cì diàn yòng yí gè yuè.
Chiếc bàn chải điện này chỉ cần sạc một lần là dùng được một tháng.
Yīshēng jiànyì tā huàn yì bǎ ruǎnmáo diàndòngyáshuā.
Bác sĩ khuyên anh ấy đổi sang dùng một chiếc bàn chải điện lông mềm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠电力驱动刷头快速震动或旋转的牙刷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 电动牙刷 + 刷牙
Dùng bàn chải điện để đánh răng. VD: 很多年轻人喜欢用电动牙刷刷牙。– Nhiều người trẻ thích dùng bàn chải điện đánh răng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
