1Danh từ
- chó bò
- chó bulldog
Ví dụ
Niútóuquǎn kàn qǐlái hěn xiōng, qíshí hěn wēnshùn.
Chó bulldog trông dữ tợn nhưng thực ra rất hiền lành.
Tā jiā lǐ yǎng le yì zhī kě'ài de Fǎguó niútóuquǎn.
Nhà anh ấy nuôi một chú chó bulldog Pháp rất đáng yêu.
Niútóuquǎn de liǎn shang yǒu xǔduō zhězhòu.
Mặt của chó bulldog có rất nhiều nếp nhăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
犬的一个品种,体形粗壮,头大,吻部短而宽(即斗牛犬)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 牛头犬
Lượng từ dùng cho chó bulldog là 只. VD: 我买了一只牛头犬。– Tôi đã mua một chú chó bulldog.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
