Chuyển đến nội dung
牛百叶牛百葉

niúbǎiyè

Hán Việt: NGƯU BÁCH DIỆP

Danh từ

Lượng từ: 盘、斤、份

1Danh từ

  1. lá sách bò
  2. dạ sách bò (dạ dày thứ ba của bò, dùng làm món ăn)

Ví dụ

  1. 吃火锅时,我最喜欢涮牛百叶。

    Chī huǒguō shí, wǒ zuì xǐhuan shuàn niúbǎiyè.Khi ăn lẩu, tôi thích nhúng lá sách bò nhất.

  2. 新鲜的牛百叶口感非常爽脆。

    Xīnxiān de niúbǎiyè kǒugǎn fēicháng shuǎngcuì.Lá sách bò tươi ăn có độ giòn sần sật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涮牛百叶 shuàn niúbǎiyènhúng lá sách bò
  • 凉拌牛百叶 liángbàn niúbǎiyèlá sách bò trộn gỏi
  • 黑牛百叶 hēi niúbǎiyèlá sách bò đen
  • 新鲜牛百叶 xīnxiān niúbǎiyèlá sách bò tươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牛的瓣胃,表面有许多皱褶,常作为食材。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涮 + 牛百叶

Nhúng dạ sách bò vào nước sôi/lẩu. VD: 涮牛百叶很好吃。– Nhúng lá sách bò rất ngon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牛
百
叶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1