Chuyển đến nội dung
牛皮癣牛皮癬

niúpíxuǎn

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh vảy nến (y học)
  2. quảng cáo rác dán bậy trên phố (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 牛皮癣是一种慢性皮肤病。

    Niúpíxuǎn shì yì zhǒng mànxìng pífūbìng.Vảy nến là một loại bệnh ngoài da mãn tính.

  2. 他患牛皮癣很多年了,一直很难根治。

    Tā huàn niúpíxuǎn hěn duō nián le, yìzhí hěn nán gēnzhì.Anh ấy bị bệnh vảy nến nhiều năm rồi, mãi rất khó chữa dứt điểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患牛皮癣 huàn niúpíxuǎnmắc bệnh vảy nến
  • 治疗牛皮癣 zhìliáo niúpíxuǎnđiều trị bệnh vảy nến
  • 城市牛皮癣 chéngshì niúpíxuǎnquảng cáo rác dán bậy đô thị
  • 清理牛皮癣 qīnglǐ niúpíxuǎnlàm sạch quảng cáo rác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医学上指银屑病,一种慢性炎症性皮肤病;现也指城市中随处乱贴的小广告。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患/得 + 牛皮癣

Mắc bệnh vảy nến. VD: 他最近得了牛皮癣。– Gần đây anh ấy mắc bệnh vảy nến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牛
皮
癣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1