1Danh từ
- giấy xi măng
- giấy kraft (giấy gói màu nâu vàng dai bền)
Ví dụ
Qǐng yòng niúpízhǐ bǎ zhèxiē shū bāo qǐlái.
Xin hãy dùng giấy kraft bọc những cuốn sách này lại.
Zhège niúpízhǐ dài hěn jiēshi, néng zhuāng hěn duō dōngxi.
Túi giấy xi măng này rất bền, có thể đựng được nhiều đồ.
Niúpízhǐ cháng yòngyú zhìzuò xìnfēng hé bāozhuānghé.
Giấy kraft thường được dùng để làm phong bì và hộp đóng gói.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种质地坚韧、耐破度高的黄褐色包装用纸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 牛皮纸 + 包装/包裹
Dùng giấy kraft để bao gói. VD: 用牛皮纸包装礼品。– Dùng giấy kraft gói quà tặng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
