1Danh từ
- trao đổi hàng đổi hàng
- hàng đổi hàng (thương mại nguyên thủy)
Ví dụ
Huòbì chūxiàn zhīqián, rénlèi cǎiyòng wùwùjiāohuàn de fāngshì.
Trước khi có tiền tệ, loài người sử dụng phương thức hàng đổi hàng.
Tāmen yòng niúyáng huànqǔ liángshi, jìnxíng wùwùjiāohuàn.
Họ dùng trâu dê đổi lấy lương thực, thực hiện trao đổi hàng đổi hàng.
Zài wǎngluò tiàozǎo shìchǎng shàng, wùwùjiāohuàn chóngxīn liúxíng qǐlái.
Trên các chợ đồ cũ trực tuyến, hình thức hàng đổi hàng lại trở nên phổ biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不使用货币,用一种物品直接换取另一种物品的交易方式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 物物交换 + 来 + động từ
Biểu thị phương thức thực hiện giao dịch. VD: 他们通过物物交换来获取生活用品。 – Họ có được đồ dùng sinh hoạt thông qua phương thức hàng đổi hàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
