Chuyển đến nội dung
特斯拉

tèsīlā

Hán Việt: ĐẶC TƯ LẠP

Danh từ

HSK6Lượng từ: 辆、个

1Danh từ

  1. Tesla (thương hiệu xe điện)
  2. đơn vị cảm ứng từ Tesla (T)

Ví dụ

  1. 他新买了一辆特斯拉电动车。

    Tā xīn mǎi le yí liàng Tèsīlā diàndòngchē.Anh ấy mới mua một chiếc xe điện Tesla.

  2. 特斯拉在上海建立了大型工厂。

    Tèsīlā zài Shànghǎi jiànlì le dàxíng gōngchǎng.Tesla đã xây dựng một nhà máy lớn tại Thượng Hải.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 特斯拉汽车 Tèsīlā qìchēxe hơi Tesla
  • 特斯拉工厂 Tèsīlā gōngchǎngnhà máy Tesla
  • 一辆特斯拉 yí liàng Tèsīlāmột chiếc Tesla
  • 磁感应强度特斯拉 cígǎnyìng qiángdù tèsīlācảm ứng từ đơn vị Tesla

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

美国著名电动汽车品牌;亦指磁感应强度的国际单位(符号T)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

买 / 开 + 特斯拉

Dùng như danh từ chỉ nhãn hiệu xe điện phổ biến.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

特
斯
拉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1