Chuyển đến nội dung
犊犢

dú

Hán Việt: ĐỘC

Danh từ

Lượng từ: 头、只

1Danh từ

  1. con bê
  2. bò con

Ví dụ

  1. 初生牛犊不怕虎。

    Chū shēng niú dú bù pà hǔ.Bê mới sinh không sợ hổ (Điếc không sợ súng).

  2. 那头母牛一直寸步不离地守着它的小犊。

    Nà tóu mǔniú yìzhí cùnbù bù lí de shǒuzhe tā de xiǎodú.Con bò mẹ luôn tấc bước không rời trông chừng con bê con của nó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 初生之犊 chūshēngzhīdúngựa non háu đá, nghé mới sinh
  • 舐犊之情 shìdúzhīqíngtình phụ mẫu thương con
  • 护犊子 hùdúzibao che con cái, bênh vực người nhà
  • 肥犊 féidúcon bê béo tốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

小牛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

初生牛犊不怕虎

thành ngữ chỉ người trẻ tuổi gan dạ, nhiệt tình, không ngại khó khăn nguy hiểm. VD: 年轻人就是初生牛犊不怕虎。– Giới trẻ đúng là nghé mới sinh không sợ cọp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

犊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “犊” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1