1Danh từ
- bê
- bò con
- nghé
Ví dụ
Nà tóu xiǎoniú gēnzhe mǔniú zài cǎodì shang sànbù.
Con bê đó theo bò mẹ đi dạo trên bãi cỏ.
Nóngchǎng lǐ gāng chūshēngle yì zhī xiǎoniú.
Trong nông trại vừa sinh ra một chú bê con.
Xiǎoniú zhèngzài huānkuài de chīzhe xīnxiān de qīngcǎo.
Chú bê đang vui vẻ gặm đám cỏ non tươi mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
幼年的牛;小型的牛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
头 + 小牛
Lượng từ chính xác và trang trọng cho trâu bò con là 头 (tóu).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
