1Động từ
- giống như
- tựa như
- giống như, tựa như
Ví dụ
Tiānshang de báiyún yóurú shèngkāi de miánhua.
Mây trắng trên trời tựa như những bông hoa vải đang nở rộ.
Shíjiān yóurú liúshuǐ, yí qù bú fù fǎn.
Thời gian như nước chảy, một đi không trở lại.
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā yóurú jiǔ hàn féng gānlín.
Nghe được tin tốt này, anh ấy tựa như nắng hạn gặp mưa rào.
Yǔ hòu de tiānkōng bìlán rú xǐ, nà dào cǎihóng yóurú yí zuò qīcǎi qiáoliáng.
Bầu trời sau cơn mưa xanh ngắt, dải cầu vồng tựa như một cây cầu bảy sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
如同;好像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 犹如 + B
Biểu thị so sánh A giống hệt hoặc tựa như B, thường dùng trong văn viết hoặc phong cách trang trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
