1Động từ
- dường như
- tựa như
- giống như
Ví dụ
Tiānshàng de báiyún hǎosì yì qún xiǎoyáng.
Mây trắng trên trời tựa như một đàn cừu non.
Tīngdào zhège xiāoxi, tā hǎosì diàojìn le bīngkūlong.
Nghe được tin này, anh ấy dường như rơi xuống hố băng.
Zhèlǐ de fēngjǐng měilì rú huà, hǎosì rénjiān xiānjìng.
Phong cảnh nơi đây đẹp như tranh vẽ, tựa như chốn bồng lai nhân gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胜似,犹如,好像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 好似 + cụm danh từ/tiểu cú
thường dùng trong văn viết hoặc miêu tả so sánh ẩn dụ, mang nghĩa 'tựa như, dường như'. VD: 他的话好似冬日里的暖阳。– Lời anh ấy nói tựa như ánh mặt trời ấm áp ngày đông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
