Chuyển đến nội dung
狮子狗獅子狗

shīzigǒu

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. chó Bắc Kinh
  2. chó xù (giống chó lông dài mặt ngắn)

Ví dụ

  1. 老奶奶怀里抱着一只白色的狮子狗。

    Lǎonǎinai huái lǐ bàozhe yī zhī báisè de shīzigǒu.Bà cụ đang ôm một chú chó xù màu trắng trong lòng.

  2. 这只狮子狗毛茸茸的,十分可爱。

    Zhè zhī shīzigǒu máoróngróng de, shífēn kě'ài.Chú chó Bắc Kinh này lông xù xù, vô cùng đáng yêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 可爱的狮子狗 kě'ài de shīzigǒuchó xù đáng yêu
  • 纯种狮子狗 chúnzhǒng shīzigǒuchó xù thuần chủng
  • 抱着狮子狗 bàozhe shīzigǒuôm chú chó xù
  • 养狮子狗 yǎng shīzigǒunuôi chó Bắc Kinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种体型较小、毛长而蓬松、面部扁平的观赏犬(如京巴犬)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养 / 抱 + 狮子狗

nuôi / ôm giống chó xù (Bắc Kinh). VD: 她很喜欢养狮子狗。– Cô ấy rất thích nuôi chó Bắc Kinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狮
子
狗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1