1Tính từ
- phóng khoáng
- thanh thoát
- tự nhiên (cử chỉ, phong thái)
Ví dụ
Tā de zì xiě de fēicháng xiāosǎ.
Chữ của anh ấy viết rất phóng khoáng, thanh thoát.
Tā jǔzhǐ dàfang, xiǎnde hěn xiāosǎ.
Cử chỉ của anh ấy đàng hoàng tự nhiên, trông rất phong độ.
Tā huī le huī shǒu, xiāosǎ de zhuǎnshēn líkāi le.
Cô ấy vẫy tay rồi phóng khoáng quay lưng rời đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(神情、举止、风貌等)自然大方,不受拘束。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
潇洒 + 地 + động từ
Làm việc gì một cách tự nhiên, dứt khoát, không vướng bận. VD: 他潇洒地走上了领奖台。– Anh ấy ung dung bước lên bục nhận giải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
