Chuyển đến nội dung
猎户

liè hù

Từ điển chưa có mục “猎户”. Pinyin tham khảo: liè hù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 在过去,很多猎户都有一支来福枪。

    Zài guòqù, hěn duō lièhù dōu yǒu yì zhī láifúqiāng.

    Trước đây, rất nhiều hộ thợ săn đều có một khẩu súng trường.

    Từ mục 来福枪

  2. 夜空中,猎户座是最容易辨认的星座之一。

    Yèkōng zhōng, Lièhùzuò shì zuì róngyì biànrèn de xīngzuò zhīyī.

    Trên bầu trời đêm, chòm sao Thợ Săn là một trong những chòm sao dễ nhận biết nhất.

    Từ mục 星座

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猎
户

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1