1Danh từ
- thợ săn
Ví dụ
Jīngyàn fēngfù de lièrén fāxiànle yěshòu de zújì.
Người thợ săn giàu kinh nghiệm đã phát hiện ra dấu chân của thú dữ.
Lièrén dài zhe liègǒu zǒu jìn le màomì de sēnlín.
Người thợ săn dắt theo chó săn bước vào khu rừng rậm rạp.
Lǎo lièrén mǐnruì de chājué dào le zhōuwéi de wēixiǎn.
Bác thợ săn già nhanh nhạy nhận ra mối nguy hiểm xung quanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以打猎为业的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
猎人 + 捕捉/追踪 + 猎物
Người thợ săn bắt/truy vết con mồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
