Chuyển đến nội dung
猛增

měngzēng

Hán Việt: MÃNH TĂNG

Động từ

1Động từ

  1. tăng vọt
  2. tăng đột biến

Ví dụ

  1. 今年该产品的销量猛增了一倍。

    Jīnnián gāi chǎnpǐn de xiàoliàng měngzēng le yí bèi.Lượng tiêu thụ của sản phẩm này năm nay đã tăng vọt gấp đôi.

  2. 假期期间,来这里的游客人数猛增。

    Jiàqī qījiān, lái zhèlǐ de yóukè rénshù měngzēng.Trong kỳ nghỉ, lượng du khách đến đây tăng đột biến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 数量猛增 shùliàng měngzēngsố lượng tăng vọt
  • 销量猛增 xiàoliàng měngzēngdoanh số tăng vọt
  • 人数猛增 rénshù měngzēngsố người tăng đột biến
  • 猛增至 měngzēng zhìtăng vọt tới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

气势很猛地急剧增加。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 猛增 + số lượng/tỷ lệ

chỉ số lượng tăng vọt lên một mức nào đó. VD: 订单猛增了百分之五十。– Đơn hàng tăng vọt 50%.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猛
增

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1