1Động từ
- tiến mạnh
- tiến nhanh vượt bậc
Ví dụ
Kējì shìyè zhèngzài tūfēiměngjìn.
Sự nghiệp khoa học kỹ thuật đang phát triển vượt bậc.
Zài lǎoshī de bāngzhù xià, tā de Hànyǔ shuǐpíng měngjìn.
Nhờ có sự giúp đỡ của thầy cô, trình độ tiếng Trung của anh ấy tiến bộ vượt bậc.
Wǒguó de jīngjì zhèngzài gāogēměngjìn.
Nền kinh tế nước ta đang tiến lên một cách mạnh mẽ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气势盛、速度快地向前发展或前进。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
突飞 + 猛进
thành ngữ chỉ sự tiến bộ cực kỳ nhanh chóng. VD: 科技突飞猛进。– Khoa học công nghệ phát triển vượt bậc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
