Từ điển chưa có mục “突飞猛进”. Pinyin tham khảo: tū fēi měng jìn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Kējì shìyè zhèngzài tūfēiměngjìn.
Sự nghiệp khoa học kỹ thuật đang phát triển vượt bậc.
Từ mục 猛进
Duǎnduǎn bàn nián tā de yèwù nénglì tūfēiměngjìn, ràng tóngshìmen guā mù xiāng kàn.
Chỉ vẻn vẹn nửa năm mà năng lực nghiệp vụ của anh ấy tiến bộ vượt bậc, khiến các đồng nghiệp đều phải nhìn bằng con mắt khác.
Từ mục 刮目相看
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
