1Danh từ
- nấm cục
- nấm truffle
Ví dụ
Zhūgǒngjūn qíshí jiùshì Ōuzhōurén suǒ shuō de sōnglù.
Nấm 'trư củng khuẩn' thực chất chính là nấm truffle theo cách gọi của người châu Âu.
Yěshēng zhūgǒngjūn wèidao nóngyù, shēn shòu gāojí cāntīng qīnglài.
Nấm truffle hoang dã có hương vị đậm đà, rất được các nhà hàng cao cấp ưa chuộng.
Chúshī zài càiyáo shang xiāole jǐ piàn xīnxiān de zhūgǒngjūn.
Đầu bếp đã bào vài lát nấm truffle tươi lên món ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
松露在中国的俗称,因生于地下、母猪喜好拱土寻食而得名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 猪拱菌 + Làm gì
Dùng nấm cục để nấu ăn, nêm nếm... VD: 用猪拱菌炖汤非常鲜美。– Dùng nấm truffle hầm canh rất ngọt ngon.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
