1Danh từ
- cúm lợn
- cúm heo
Ví dụ
Zhūliúgǎn shì yì zhǒng yóu bìngdú yǐnqǐ de chuánrǎnbìng.
Cúm lợn là một bệnh truyền nhiễm do virus gây ra.
Nà nián zhūliúgǎn zài quánqiú duō dì bàofā.
Năm đó cúm lợn bùng phát ở nhiều nơi trên thế giới.
Kēxuéjiā yánzhì chū le zhēnduì zhūliúgǎn de yìmiáo.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu chế tạo ra vắc-xin phòng cúm lợn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由猪流感病毒引起的一种急性、高度传染性的呼吸道疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 / 暴发 + 猪流感
Nhiễm cúm lợn / bùng phát dịch cúm lợn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
