Chuyển đến nội dung
猫头鹰貓頭鷹

māotóuyīng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim cú mèo
  2. cú mèo

Ví dụ

  1. 猫头鹰白天睡觉,晚上出来抓老鼠。

    Māotóuyīng báitiān shuìjiào, wǎnshang chūlai zhuā lǎoshǔ.Cú mèo ban ngày ngủ, ban đêm ra ngoài bắt chuột.

  2. 树上站着一只猫头鹰。

    Shù shang zhàn zhe yì zhī māotóuyīng.Trên cây có một con chim cú mèo đang đậu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只猫头鹰 yì zhī māotóuyīngmột con cú mèo
  • 猫头鹰叫 māotóuyīng jiàotiếng cú kêu
  • 猫头鹰的眼睛 māotóuyīng de yǎnjingmắt cú mèo
  • 夜行猫头鹰 yèxíng māotóuyīngcú mèo ăn đêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的一科,头部像猫,昼伏夜出,捕食鼠类等,对农业有益。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像猫头鹰一样 + 熬夜/工作

thức đêm hoặc làm việc thâu đêm như chim cú. VD: 他像猫头鹰一样天天熬夜。– Anh ấy ngày nào cũng thức khuya như cú vọ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猫
头
鹰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1