Chuyển đến nội dung
玄武岩

xuánwǔyán

Hán Việt: HUYỀN VŨ NHAM

Danh từ

Lượng từ: 块、层

1Danh từ

  1. đá bazan (đá núi lửa)

Ví dụ

  1. 这片柱状玄武岩是著名的地质景观。

    Zhè piàn zhùzhuàng xuánwǔyán shì zhùmíng de dìzhì jǐngguān.Khu vực đá bazan dạng cột này là một cảnh quan địa chất nổi tiếng.

  2. 玄武岩是火山喷发后冷凝形成的岩石。

    Xuánwǔyán shì huǒshān pēnfā hòu lěngníng xíngchéng de yánshí.Đá bazan là loại đá hình thành sau khi dung nham núi lửa nguội đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 柱状玄武岩 zhùzhuàng xuánwǔyánđá bazan hình cột
  • 玄武岩纤维 xuánwǔyán xiānwéisợi đá bazan
  • 火山玄武岩 huǒshān xuánwǔyánđá bazan núi lửa
  • 大面积玄武岩 dà miànjī xuánwǔyándiện tích lớn đá bazan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种基性喷出岩,通常为黑色或黑灰色,由火山岩浆冷凝而成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 玄武岩 + 构成/组成

Được cấu tạo từ đá bazan. VD: 这座海岛由玄武岩构成。– Hòn đảo này được cấu tạo từ đá bazan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

玄
武
岩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1