1Phó từ
- đi đầu
- tiên phong
- trước tiên
Ví dụ
Tā zài dàhuì shang shuàixiān fāyán.
Anh ấy đi đầu phát biểu tại đại hội.
Zhè jiā qǐyè shuàixiān cǎiyòng le zhè xiàng xīn jìshù.
Doanh nghiệp này đã tiên phong áp dụng kỹ thuật mới này.
Wǒmen gōngsī shuàixiān tuīchū le zhè kuǎn lǜsè huánbǎo chǎnpǐn.
Công ty chúng tôi đã đi đầu ra mắt dòng sản phẩm thân thiện với môi trường này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
带头;首先。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
率先 + động từ (thực hiện / đề xuất / đột phá...)
Đi đầu, tiên phong làm việc gì đó trước người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
