Chuyển đến nội dung
首先

shǒuxiān

Hán Việt: THỦ TIÊN

HSK4

1Liên từ

  1. trước tiên
  2. đầu tiên

Ví dụ

  1. 首先,我要感谢大家的帮助。

    Shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè dàjiā de bāngzhù.

    Trước tiên, tôi muốn cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

  2. 学好一门外语,首先要有兴趣。

    Xuéhǎo yì mén wàiyǔ, shǒuxiān yào yǒu xìngqù.

    Muốn học tốt một ngoại ngữ, trước tiên phải có hứng thú.

  3. 我们首先要解决的是资金问题。

    Wǒmen shǒuxiān yào jiějué de shì zījīn wèntí.

    Điều chúng ta trước tiên phải giải quyết là vấn đề vốn.

2Phó từ

  1. trước hết, đầu tiên
  2. trước tiên, đầu tiên

Ví dụ

  1. 首先我要感谢大家的支持。

    Shǒuxiān wǒ yào gǎnxiè dàjiā de zhīchí.

    Trước tiên tôi muốn cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.

  2. 想学好汉语,首先要多听多说。

    Xiǎng xuéhǎo Hànyǔ, shǒuxiān yào duō tīng duō shuō.

    Muốn học giỏi tiếng Trung, trước tiên phải nghe nhiều nói nhiều.

  3. 首先要端正学习态度。

    Shǒuxiān yào duānzhèng xuéxí tàidu.

    Trước hết phải chấn chỉnh lại thái độ học tập.

    Từ mục 端正

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 首先考虑 shǒuxiān kǎolǜưu tiên xem xét trước tiên
  • 首先做到 shǒuxiān zuòdàolàm được đầu tiên
  • 首先发言 shǒuxiān fāyánphát biểu đầu tiên
  • 首先指出 shǒuxiān zhǐchūchỉ ra trước tiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最先;用在列举各项的第一项。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

首先……,其次……,最后……

Dùng để liệt kê các luận điểm hoặc trình tự thực hiện theo thứ tự trước sau. VD: 首先要学好基础,其次要多练习。 – Trước tiên phải học tốt nền tảng, kế tiếp phải luyện tập nhiều.

首先 + động từ

Phó từ/liên từ đứng trước động từ để chỉ hành động làm trước nhất. VD: 我们首先出发。 – Chúng tôi xuất phát trước.

首先……,然后 / 其次……

Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).

咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.

遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

首
先

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1