1Danh từ
- lượng lưu chuyển tiền mặt
- dòng tiền lưu chuyển
Ví dụ
Cáiwù bùmén měi gè yuè mò dōu yào tǒngjì xiànjīnliúliàng.
Phòng tài chính cuối mỗi tháng đều phải thống kê lượng lưu chuyển tiền mặt.
Xiànjīnliúliàng biǎo shì qǐyè sān dà héxīn cáiwù bàobiǎo zhīyī.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một trong ba báo cáo tài chính cốt lõi của doanh nghiệp.
Hélǐ de xiànjīnliúliàng guǎnlǐ yǒuzhù yú guībì jīngyíng fēngxiǎn.
Quản lý lưu lượng tiền mặt hợp lý giúp phòng ngừa rủi ro kinh doanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
企业在一定时期内现金流入量和流出量的统称,也是评估企业健康度的关键财务指标。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
编制 / 分析 + 现金流量表
Lập hoặc phân tích bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong kế toán. VD: 会计正在编制现金流量表。 – Kế toán đang lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
