1Động từ
- quý trọng
- yêu quý
- trân trọng
Ví dụ
Wǒmen yīngdāng zhēn'ài shēngmìng, yuǎnlí dúpǐn.
Chúng ta phải trân quý sinh mệnh, tránh xa ma túy.
Tā shífēn zhēn'ài mǔqīn liúxià de zhè kuài shǒubiǎo.
Anh ấy rất trân trọng chiếc đồng hồ mà mẹ để lại.
Dàjiā yào zhēn'ài dàzìrán, bǎohù huánjìng.
Mọi người hãy yêu quý thiên nhiên và bảo vệ môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重视爱护;极其爱惜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
珍爱 + tân ngữ (trừu tượng/đồ vật quý)
Biểu thị sự trân trọng và giữ gìn cẩn thận thứ gì đó. VD: 珍爱每一分每一秒。– Trân trọng từng phút từng giây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
