1Danh từ
- xà cừ
- vỏ trai ngọc (dùng làm thuốc hoặc khảm cẩn)
Ví dụ
Zhè jiàn qīqì shang xiāngqiàn zhe guāngcǎi duómù de zhēnzhūmǔ.
Trên món đồ sơn mài này có cẩn xà cừ rực rỡ lấp lánh.
Zhēnzhūmǔ zài zhōngyào lǐ jùyǒu pínggān ānshén de gōngxiào.
Vỏ trai ngọc trong Đông y có công hiệu bình can an thần.
Shǒubiǎo de biàopán shì yóu tiānrán zhēnzhūmǔ jīngzhì ér chéng de.
Mặt số đồng hồ được chế tác tinh xảo từ xà cừ tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能产珍珠的蚌类贝壳的内层,质硬有光泽,可做饰品或入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由/用 + 珍珠母 + 制成/镶嵌
Chỉ chất liệu chế tác hoặc khảm cẩn làm từ vỏ xà cừ. VD: 由珍珠母制成 – Được làm từ xà cừ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
