Chuyển đến nội dung
珍藏

zhēncáng

Hán Việt: TRÂN TÀNG

HSK7–9Lượng từ: 件、套

1Động từ

  1. trân tàng
  2. sưu tầm trân quý
  3. cất giữ cẩn thận

Ví dụ

  1. 这本相册被他珍藏了三十年。

    Zhè běn xiàngcè bèi tā zhēncáng le sānshí nián.

    Cuốn album này được anh ấy trân tàng suốt ba mươi năm.

  2. 这封信是他最珍藏的纪念品。

    Zhè fēng xìn shì tā zuì zhēncáng de jìniànpǐn.

    Bức thư này là kỷ vật mà anh ấy trân quý giữ gìn nhất.

  3. 无论搬多少次家,这块表我都一直珍藏着。

    Wúlùn bān duōshao cì jiā, zhè kuài biǎo wǒ dōu yìzhí zhēncáng zhe.

    Dù chuyển nhà bao nhiêu lần, chiếc đồng hồ này tôi vẫn luôn cất giữ cẩn thận.

2Danh từ

  1. vật báu cất giữ
  2. bộ sưu tập quý

Ví dụ

  1. 这些字画是博物馆的珍藏。

    Zhèxiē zìhuà shì bówùguǎn de zhēncáng.

    Những bức thư họa này là bảo vật trân tàng của bảo tàng.

  2. 这也是我们图书馆的绝版珍藏之一。

    Zhè yě shì wǒmen túshūguǎn de juébǎn zhēncáng zhī yī.

    Đây cũng là một trong những bộ sưu tập tuyệt bản quý giá của thư viện chúng tôi.

  3. 私人珍藏终于向公众开放展出。

    Sīrén zhēncáng zhōngyú xiàng gōngzhòng kāifàng zhǎnchū.

    Bộ sưu tập quý giá của cá nhân cuối cùng cũng mở cửa triển lãm cho công chúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 珍藏多年 zhēncáng duōniáncất giữ cẩn thận nhiều năm
  • 珍藏版 zhēncángbǎnbản kỷ niệm sưu tầm
  • 值得珍藏 zhíde zhēncángđáng để lưu giữ trân quý
  • 永久珍藏 yǒngjiǔ zhēncángcất giữ vĩnh viễn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

珍重地收藏;珍贵的收藏物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……珍藏起来

cất giữ, lưu giữ cái gì một cách trân trọng. VD: 我把这份礼物珍藏起来。– Tôi cất giữ món quà này thật cẩn thận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

珍
藏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1