1Động từ
- trân tàng
- sưu tầm trân quý
- cất giữ cẩn thận
Ví dụ
Zhè běn xiàngcè bèi tā zhēncáng le sānshí nián.
Cuốn album này được anh ấy trân tàng suốt ba mươi năm.
Zhè fēng xìn shì tā zuì zhēncáng de jìniànpǐn.
Bức thư này là kỷ vật mà anh ấy trân quý giữ gìn nhất.
Wúlùn bān duōshao cì jiā, zhè kuài biǎo wǒ dōu yìzhí zhēncáng zhe.
Dù chuyển nhà bao nhiêu lần, chiếc đồng hồ này tôi vẫn luôn cất giữ cẩn thận.
2Danh từ
- vật báu cất giữ
- bộ sưu tập quý
Ví dụ
Zhèxiē zìhuà shì bówùguǎn de zhēncáng.
Những bức thư họa này là bảo vật trân tàng của bảo tàng.
Zhè yě shì wǒmen túshūguǎn de juébǎn zhēncáng zhī yī.
Đây cũng là một trong những bộ sưu tập tuyệt bản quý giá của thư viện chúng tôi.
Sīrén zhēncáng zhōngyú xiàng gōngzhòng kāifàng zhǎnchū.
Bộ sưu tập quý giá của cá nhân cuối cùng cũng mở cửa triển lãm cho công chúng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
珍重地收藏;珍贵的收藏物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……珍藏起来
cất giữ, lưu giữ cái gì một cách trân trọng. VD: 我把这份礼物珍藏起来。– Tôi cất giữ món quà này thật cẩn thận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
