1Danh từ
- nhà giam
- nhà tù
- nhà lao
Ví dụ
Tā yīnwèi tānwū gōngkuǎn bèi guān jìn le bānfáng.
Anh ta vì tham ô công quỹ mà bị tống vào nhà giam.
Jiù shèhuì lǐ, xǔduō qióngrén wúgū bèi zhuā jìn bānfáng shòukǔ.
Trong xã hội cũ, nhiều người nghèo vô tội bị bắt giam vào tù chịu khổ.
Zuò wéifǎ luànjì de shì, chízǎo yào jìn bānfáng.
Làm việc vi phạm pháp luật thì sớm muộn cũng phải vào tù.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时衙门里差役值班的处所,后多指监牢、牢房。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进/蹲/关进 + 班房
chỉ việc bị tống giam hoặc ngồi tù. VD: 犯法就要蹲班房。– Phạm pháp thì phải ngồi tù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
