1Danh từ
- khả năng hiểu
- năng lực tiếp thu
- sức hiểu
Ví dụ
Zhège háizi de lǐjiělì hěn qiáng, yī xué jiù huì.
Khả năng hiểu của đứa trẻ này rất tốt, học một là biết mười.
Duō yuèdú yōuxiù shūjí yǒu zhù yú tígāo nǐ de lǐjiělì.
Đọc nhiều sách hay có ích cho việc nâng cao khả năng hiểu biết của bạn.
Fùzá de zhéxué gàiniàn chāochū le tā de lǐjiělì fànwéi.
Những khái niệm triết học phức tạp đã vượt quá phạm vi hiểu biết của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
了解、领会事物本质和内涵的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提高/锻炼 + 理解力
nâng cao hoặc rèn luyện khả năng thấu hiểu sự vật, vấn đề
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
