Chuyển đến nội dung
瓦特

wǎtè

Hán Việt: NGÕA ĐẶC

Danh từ

1Danh từ

  1. oát
  2. watt (đơn vị công suất, viết tắt là 瓦)

Ví dụ

  1. 这个灯泡的功率是六十瓦特。

    Zhè ge dēngpào de gōnglǜ shì liùshí wǎtè.Công suất của bóng đèn này là 60 oát.

  2. 一度电等于一千瓦特工作一小时。

    Yī dù diàn děngyú yīqiān wǎtè gōngzuò yī xiǎoshí.Một số điện bằng một nghìn oát hoạt động trong một giờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 功率瓦特 gōnglǜ wǎtècông suất tính bằng oát
  • 千瓦特 qiānwǎtèkilôoát (kW)
  • 百瓦特 bǎiwǎtètrăm oát
  • 消耗瓦特 xiāohào wǎtètiêu hao oát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

功率的国际单位,符号为W。也简称“瓦”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

con số + 瓦特

Chỉ công suất điện, trong khẩu ngữ thường rút gọn thành 瓦. VD: 100瓦特。– 100 oát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瓦
特

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “瓦特” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1