1Danh từ
- glyxin (axit amin)
Ví dụ
Gān'ānsuān shì réntǐ fēi bìxū ānjīsuān zhī yī.
Glyxin là một trong những axit amin không thiết yếu của cơ thể người.
Gān'ānsuān cháng yòng yú shípǐn tiānjiājì hé yīyào zhìzào.
Glyxin thường được sử dụng làm phụ gia thực phẩm và sản xuất dược phẩm.
Zhè zhǒng dànbáizhì zhōng hányǒu gāo bǐlì de gān'ānsuān.
Loại protein này chứa tỷ lệ glyxin cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最简单的一种氨基酸,具有甜味,广泛存在于动植物组织中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 甘氨酸
chỉ thực phẩm hoặc hợp chất chứa thành phần glyxin. VD: 含有丰富的甘氨酸 – giàu hàm lượng glyxin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
