1Danh từ
- mannitol (một loại thuốc lợi tiểu, giảm áp lực nội sọ)
Ví dụ
Yīshēng gěi tā jìngmài zhùshè le gānlùchún.
Bác sĩ đã tiêm tĩnh mạch mannitol cho anh ấy.
Gānlùchún cháng yòng yú jiàngdī lúnèiyā.
Mannitol thường được dùng để hạ áp lực nội sọ.
Shǐyòng gānlùchún shí xūyào jiāncè shèngōngnéng.
Khi sử dụng mannitol cần theo dõi chức năng thận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种多元糖醇,医药上常用作高渗性脱水利尿药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使用/注射 + 甘露醇
sử dụng hoặc tiêm thuốc mannitol. VD: 护士正在给病人注射甘露醇。– Y tá đang tiêm mannitol cho bệnh nhân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
