1Danh từ
- em yêu
- anh yêu
- cục cưng
- người yêu dấu
Ví dụ
Zǎo'ān, wǒ de xiǎo tiánxīn!
Chào buổi sáng, cục cưng bé nhỏ của anh!
Tā xìnggé wēnróu kě'ài, shì quánjiā rén de tiánxīn.
Cô ấy tính tình dịu dàng đáng yêu, là cục cưng của cả nhà.
Bié nánguò le, tiánxīn, yíqiè dōuhuì hǎo qǐlái de.
Đừng buồn nữa em yêu, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对所喜爱的人(多用于爱人、恋人或小孩)亲昵的称呼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
甜心 + (thường dùng làm tiếng xưng hô)
dùng như tiếng gọi âu yếm người yêu, vợ/chồng hoặc con cái
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
