1Danh từ
- dấu hiệu sinh tồn
- chỉ số sinh tồn
Ví dụ
Shāngzhě de shēngmìngtǐzhēng mùqián bǐjiào píngwěn.
Dấu hiệu sinh tồn của người bị thương hiện tại tương đối ổn định.
Yīshēng zhèngzài yánmì jiāncè bìngrén de shēngmìngtǐzhēng.
Bác sĩ đang theo dõi chặt chẽ các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.
Sòng wǎng yīyuàn shí, lǎorén yǐjīng méiyǒu le shēngmìngtǐzhēng.
Khi đưa đến bệnh viện, cụ già đã không còn dấu hiệu sinh tồn nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来评估身体基本生理功能是否正常的指标,包括体温、脉搏、呼吸和血压等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
监测 / 维持 + 生命体征
Kết hợp động từ với danh từ y học '生命体征' để chỉ việc theo dõi hoặc duy trì sinh hiệu. VD: 护士在监测生命体征。– Y tá đang theo dõi dấu hiệu sinh tồn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
