1Danh từ
- đường sinh mệnh
- mạch sống
- huyết mạch
- đường sinh đạo (chỉ tay)
Ví dụ
Zhè tiáo tiělù shì gāi dìqū jīngjì fāzhǎn de shēngmìngxiàn.
Tuyến đường sắt này là huyết mạch phát triển kinh tế của khu vực đó.
Kàn shǒuxiàng de rén shuō tā de shēngmìngxiàn hěn cháng.
Thầy bói chỉ tay nói đường sinh đạo của anh ấy rất dài.
Duì zhè jiā qǐyè lái shuō, chuàngxīn jiù shì shēngmìngxiàn.
Đối với doanh nghiệp này, đổi mới sáng tạo chính là mạch sống còn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻维持生存或事物发展的根本命脉;指手掌上代表寿命的纹路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的生命线
Ẩn dụ một sự vật nào đó là điều kiện cốt lõi quyết định sự sống còn hoặc phát triển. VD: 质量是企业的生命线。– Chất lượng là huyết mạch sống còn của doanh nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
