Chuyển đến nội dung
生命线生命線

shēngmìngxiàn

Hán Việt: SINH MỆNH TUYẾN

HSK7–9Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. đường sinh mệnh
  2. mạch sống
  3. huyết mạch
  4. đường sinh đạo (chỉ tay)

Ví dụ

  1. 这条铁路是该地区经济发展的生命线。

    Zhè tiáo tiělù shì gāi dìqū jīngjì fāzhǎn de shēngmìngxiàn.

    Tuyến đường sắt này là huyết mạch phát triển kinh tế của khu vực đó.

  2. 看手相的人说他的生命线很长。

    Kàn shǒuxiàng de rén shuō tā de shēngmìngxiàn hěn cháng.

    Thầy bói chỉ tay nói đường sinh đạo của anh ấy rất dài.

  3. 对这家企业来说,创新就是生命线。

    Duì zhè jiā qǐyè lái shuō, chuàngxīn jiù shì shēngmìngxiàn.

    Đối với doanh nghiệp này, đổi mới sáng tạo chính là mạch sống còn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济生命线 jīngjì shēngmìngxiànhuyết mạch kinh tế
  • 视作生命线 shì zuò shēngmìngxiàncoi như sinh mệnh/mạch sống
  • 掌中生命线 zhǎngzhōng shēngmìngxiànđường sinh mệnh trong lòng bàn tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻维持生存或事物发展的根本命脉;指手掌上代表寿命的纹路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的生命线

Ẩn dụ một sự vật nào đó là điều kiện cốt lõi quyết định sự sống còn hoặc phát triển. VD: 质量是企业的生命线。– Chất lượng là huyết mạch sống còn của doanh nghiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
命
线

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1