Từ điển chưa có mục “生手”. Pinyin tham khảo: shēng shǒu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Měi wèi xīnshēng zài rùxué shí dōuhuì lǐngdào yì běn xuésheng shǒucè.Mỗi tân sinh viên khi nhập học đều sẽ nhận được một cuốn sổ tay sinh viên.
Từ mục 手册
Nǚ xuésheng shǒuli ná zhe yí ge miànbāo, kànqǐlái hěn hǎochī.Nữ sinh cầm một chiếc bánh mì trên tay, trông rất ngon.
Trong bài: HSK1 · 总复习(一) – Ôn tập tổng hợp 1
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
