1Danh từ
- sức sống
- sinh khí
- cơ may sống sót
- tia hy vọng sống
Ví dụ
Chūntiān lái le, dàdì chōngmǎn le yípiàn shēngjī.
Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn ngập sức sống.
Zhǐyào yǒu yíxiàn shēngjī, wǒmen jiù bùnéng fàngqì.
Chỉ cần có một tia hy vọng sống, chúng ta không thể từ bỏ.
Jīngguò gǎigé, zhè jiā lǎo qǐyè chóngxīn huànfā le shēngjī.
Trải qua cải cách, doanh nghiệp lâu đời này đã lấy lại được sức sống mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生命力,活力;生存的机会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满/焕发 + 生机
biểu thị tràn đầy hoặc bừng lên năng lượng, sức sống. VD: 焕发新的生机 – Khơi dậy sức sống mới.
一线生机
cụm từ cố định chỉ cơ may sống sót mong manh. VD: 抓住一线生机 – Nắm lấy tia hy vọng sống cuối cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
