Chuyển đến nội dung
生气生氣

shēngqì

Hán Việt: SINH KHÍ

Động từĐộng từ ly hợp

HSK3

1Động từ

  1. tức giận
  2. giận dữ
  3. giận
  4. tức giận, giận dữ
  5. tức giận, cáu kỉnh
  6. giận, tức giận
  7. tức giận, giận

Ví dụ

  1. 别生气了,笑一个吧。

    Bié shēngqì le, xiào yí ge ba.Đừng giận nữa, cười một cái đi.

  2. 他因为这件事生了很大的气。

    Tā yīnwèi zhè jiàn shì shēng le hěn dà de qì.Anh ấy vì chuyện này mà nổi giận rất lớn.

2Động từ ly hợp

  1. tức giận, giận hờn

Ví dụ

  1. 为了一点鸡毛蒜皮的小事生气太不值得了。

    Wèile yìdiǎn jīmáosuànpí de xiǎoshì shēng qì tài bù zhídé le.Tức giận vì ba cái chuyện cỏn con lặt vặt thật không đáng chút nào.

  2. 好啦,别再生气了。

    Hǎo la, bié zài shēngqì le.Được rồi mà, đừng giận nữa nhé.

    Từ mục 啦

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 别生气 bié shēngqìđừng giận
  • 惹人生气 rě rén shēngqìkhiến người khác tức giận
  • 生闷气 shēng mènqìgiận ngấm ngầm, ấm ức
  • 非常生气 fēicháng shēngqìrất tức giận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因不合心意而发怒、不愉快。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生 + ai + 的气

tức giận với ai (生气 là từ ly hợp, tân ngữ người xen vào giữa). VD: 妈妈生我的气了。– Mẹ giận tôi rồi.

生……的气

tức giận vì điều gì. VD: 别为这点小事生气。– Đừng vì chút chuyện vặt này mà tức giận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1