1Danh từ
- vôi sống (oxit canxi)
Ví dụ
Shēngshíhuī yù shuǐ huì shìfàng dàliàng de rè.
Vôi sống khi gặp nước sẽ tỏa ra lượng nhiệt rất lớn.
Nóngmín cháng yòng shēngshíhuī lái gěi tǔrǎng xiāodú.
Nông dân thường dùng vôi sống để khử trùng đất.
Shēngshíhuī bìxū cúnfàng zài gānzào de dìfang.
Vôi sống phải được bảo quản ở nơi khô ráo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由石灰石烧制成的白色块状物,主要成分是氧化钙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 生石灰 + động từ
Biểu thị sử dụng vôi sống vào mục đích gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
