1Động từ
- sinh đẻ
- sinh con
Ví dụ
Wǎnhūn wǎnyù shì xiàndài shèhuì de pǔbiàn xiànxiàng.
Kết hôn muộn và sinh con muộn là hiện tượng phổ biến trong xã hội hiện đại.
Guójiā chūtái le duō xiàng zhèngcè gǔlì niánqīng fūfù shēngyù.
Nhà nước đã ban hành nhiều chính sách khuyến khích các cặp vợ chồng trẻ sinh con.
Hěn duō nǚxìng dānxīn shēngyù huì duì zhíyè fāzhǎn zàochéng yǐngxiǎng.
Nhiều phụ nữ lo lắng việc sinh con sẽ ảnh hưởng tới sự phát triển nghề nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生养后代。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生育 + 子女/后代
Sinh con cái hoặc duy trì nòi giống thế hệ sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
